TanroDictionary

pretense

/ˈpriːtɛns/

Anh
0

pretense là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ; Cớ, lý do không thành thật; Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.danh từEN-VI Dict
  2. Cớ, lý do không thành thật.danh từEN-VI Dict
  3. Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.danh từEN-VI Dict
  4. Tính tự phụ, tính khoe khoang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her smile was only a pretense.

  2. He missed class under the pretense of illness.

  3. There was no pretense for his anger.

  4. His pretense made the team uncomfortable.