Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pretest.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are pretesting the new game.
/preˈtestɪŋ/
pretesting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pretest.
They are pretesting the new game.