Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pretext.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was pretexting to avoid the meeting.
/preˈtɛkstɪŋ/
pretexting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pretext.
He was pretexting to avoid the meeting.