Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prettify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is prettifying the room with flowers.
/ˈprɪtifaɪɪŋ/
prettifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prettify.
She is prettifying the room with flowers.