Nghĩa tiếng Việt
- Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.tính từEN-VI Dict
- Hay hay, thú vị, đẹp mắt.tính từEN-VI Dict
- Đẹp, hay, cừ, tốt...tính từEN-VI Dict
- Hay gớm, hay ho gớm.tính từEN-VI Dict
- Lớn, kha khá.tính từEN-VI Dict
- Dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ.tính từEN-VI Dict
- My pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ.danh từEN-VI Dict
- Đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh.danh từEN-VI Dict
- Khá, kha khá.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a pretty dress to the party.
-
That is a pretty story about a hero.
-
He has a pretty wit and sense of humor.
-
That is a pretty business for them.
-
They earned a pretty sum of money.