TanroDictionary

pretty

/ˈprɪti/

Anh
0

pretty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp; Hay hay, thú vị, đẹp mắt; Đẹp, hay, cừ, tốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.tính từEN-VI Dict
  2. Hay hay, thú vị, đẹp mắt.tính từEN-VI Dict
  3. Đẹp, hay, cừ, tốt...tính từEN-VI Dict
  4. Hay gớm, hay ho gớm.tính từEN-VI Dict
  5. Lớn, kha khá.tính từEN-VI Dict
  6. Dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ.tính từEN-VI Dict
  7. My pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ.danh từEN-VI Dict
  8. Đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh.danh từEN-VI Dict
  9. Khá, kha khá.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a pretty dress to the party.

  2. That is a pretty story about a hero.

  3. He has a pretty wit and sense of humor.

  4. That is a pretty business for them.

  5. They earned a pretty sum of money.