Nghĩa tiếng Việt
- nói thoái thác, nói quanh co; làm quanh co.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do not prevaricate about your mistake.
/prɪˈværɪkeɪt/
prevaricate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nói thoái thác, nói quanh co; làm quanh co.
Please do not prevaricate about your mistake.