TanroDictionary

prevarication

/prɪˌværɪˈkeɪʃn/

Anh
0

prevarication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thoái thác, sự quanh co; sự quanh co; Lời nói quanh co; việc làm quanh co.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thoái thác, sự quanh co; sự quanh co.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nói quanh co; việc làm quanh co.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His prevarication only delayed the decision.

  2. The answer was full of prevarication.