Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoái thác, sự quanh co; sự quanh co.danh từEN-VI Dict
- Lời nói quanh co; việc làm quanh co.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His prevarication only delayed the decision.
-
The answer was full of prevarication.
/prɪˌværɪˈkeɪʃn/
prevarication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thoái thác, sự quanh co; sự quanh co; Lời nói quanh co; việc làm quanh co.
His prevarication only delayed the decision.
The answer was full of prevarication.