TanroDictionary

prevaricator

/prɪˈvɛrəˌkeɪtɜː/

Anh
0

prevaricator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói thoái thác, người quanh co.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói thoái thác, người quanh co.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prevaricator gave a vague answer to avoid blame.