Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của previewđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They previewed the film for the group.
/prˈiːvjuːd/
previewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của preview.
They previewed the film for the group.