Nghĩa tiếng Việt
- Con hoẵng non, con nai non (hơn một năm, sừng chưa có nhánh).danh từEN-VI Dict
- Cái que nhọn để cắm nến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A young pricket stood near the trees.
-
She placed the candle on a pricket.
/ˈprɪkət/
pricket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con hoẵng non, con nai non (hơn một năm, sừng chưa có nhánh); Cái que nhọn để cắm nến.
A young pricket stood near the trees.
She placed the candle on a pricket.