TanroDictionary

pricket

/ˈprɪkət/

Anh
0

pricket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con hoẵng non, con nai non (hơn một năm, sừng chưa có nhánh); Cái que nhọn để cắm nến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con hoẵng non, con nai non (hơn một năm, sừng chưa có nhánh).danh từEN-VI Dict
  2. Cái que nhọn để cắm nến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A young pricket stood near the trees.

  2. She placed the candle on a pricket.