TanroDictionary

pride

/praɪd/

Anh
0

pride là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng; Lòng tự trọng; lòng tự hào về công việc của mình; Độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng.danh từEN-VI Dict
  2. Lòng tự trọng; lòng tự hào về công việc của mình.danh từEN-VI Dict
  3. Độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất.danh từEN-VI Dict
  4. Tính hăng (ngựa).danh từEN-VI Dict
  5. Sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy.danh từEN-VI Dict
  6. Đàn, bầy.danh từEN-VI Dict
  7. Lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...).động từEN-VI Dict
  8. Lấy làm tự hào (về việc gì...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should take pride in your hard work.

  2. She takes pride in her careful work.

  3. The flowers were in the full pride of spring.

  4. The horse showed pride and kicked the fence.

  5. The hall was filled with pride and light.