Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của primeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chef primes the oven before baking.
/praɪmz/
primes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prime.
The chef primes the oven before baking.