TanroDictionary

prink

/ˈprɪŋk/

Anh
0

prink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hành động điều chỉnh trang phục hoặc ngoại hình; Trang điểm, làm dáng; Rỉa (lông) (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hành động điều chỉnh trang phục hoặc ngoại hình.danh từEN-VI Dict
  2. Trang điểm, làm dáng.động từEN-VI Dict
  3. Rỉa (lông) (chim).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave her hair a quick prink.

  2. The bird will prink its feathers before flying.

  3. The bird prinked its feathers carefully.

  4. to prink oneself up

    trang điểm, diện