Nghĩa tiếng Việt
- hành động điều chỉnh trang phục hoặc ngoại hình.danh từEN-VI Dict
- Trang điểm, làm dáng.động từEN-VI Dict
- Rỉa (lông) (chim).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave her hair a quick prink.
-
The bird will prink its feathers before flying.
-
The bird prinked its feathers carefully.
-
to prink oneself up
trang điểm, diện