Nghĩa tiếng Việt
- Có thể xuất bản, có thể in được, đăng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This worksheet is printable on any home printer.
/ˈprɪntəbl/
printable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể xuất bản, có thể in được, đăng.
This worksheet is printable on any home printer.