Nghĩa tiếng Việt
- Được in trên giấy; được xuất bản trên giấy.tính từEN-VI Dict
- Quá khứ và phân từ quá khứ của printđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought a printed guide for the trip.
-
She printed the document before class.
/prɪntɪd/
printed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được in trên giấy; được xuất bản trên giấy; Quá khứ và phân từ quá khứ của print.
I bought a printed guide for the trip.
She printed the document before class.