TanroDictionary

priority

/praɪˈɒrəti/

Anh
0

priority là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự ưu tiên; điều ưu tiên hàng đầu; Quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ưu tiên; điều ưu tiên hàng đầudanh từEN-VI Dict
  2. Quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Learning the language is a high priority for all people who move to the country.

  2. Safety is our first priority at this company.

  3. priority is given to developing heavy industry

    ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

  4. a first (top) priority

    điều được xét trước mọi điều khác