Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is prising open the box.
/ˈpraɪzɪŋ/
prising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prise.
She is prising open the box.