Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prisonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fear prisoned her thoughts for hours.
/ˈprɪzənd/
prisoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của prison.
Fear prisoned her thoughts for hours.