TanroDictionary

privative

/ˈprɪvətɪv/

Anh
0

privative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu, không có; Phủ định (tiểu từ, phụ tố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu, không có.tính từEN-VI Dict
  2. Phủ định (tiểu từ, phụ tố).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The privative prefix shows a lack of something.

  2. The prefix is privative and changes the word's meaning.