Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của privatize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are privatizing the old bus service this year.
/ˈpraɪvəˌtaɪzɪŋ/
privatizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của privatize.
They are privatizing the old bus service this year.