Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của privilegeđộng từEN-VI Dict
- Có đặc quyền; được đặc quyền; được đặc ân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rules were privileged for the small group.
-
She felt privileged to join the workshop.