TanroDictionary

privity

/ˈprɪvəti/

Anh
0

privity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự biết riêng (việc gì); Quan hệ riêng (giữa hai bên, về dòng máu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biết riêng (việc gì).danh từEN-VI Dict
  2. Quan hệ riêng (giữa hai bên, về dòng máu... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They entered the agreement with the privity of information.

  2. Their priviti made the family dinner feel warm.

  3. with the privity of

    có sự hiểu biết riêng của (ai); được sự đồng tình riêng của (ai)

  4. without his privity

    hắn không hay biết; không được sự đồng tình riêng của hắn