Nghĩa tiếng Việt
- Sự biết riêng (việc gì).danh từEN-VI Dict
- Quan hệ riêng (giữa hai bên, về dòng máu... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They entered the agreement with the privity of information.
-
Their priviti made the family dinner feel warm.
-
with the privity of
có sự hiểu biết riêng của (ai); được sự đồng tình riêng của (ai)
-
without his privity
hắn không hay biết; không được sự đồng tình riêng của hắn