Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is prizing the old photo.
/ˈpraɪzɪŋ/
prizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prize.
He is prizing the old photo.