Nghĩa tiếng Việt
- Có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn, có lễ đúng, có lẽ thật.tính từEN-VI Dict
- Người ứng cử có nhiều khả năng trúng cử.danh từEN-VI Dict
- Sự chọn lựa hầu như chắc chắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is probable that it will rain tonight.
-
The party's probable looked strong in the survey.
-
The safer option seemed the probable.
-
a probable result
một kết quả có thể có
-
a probable winner
một người có nhiều khả năng thắng