Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của probeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor probed the sore area gently.
/prˈəʊbd/
probed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của probe.
The doctor probed the sore area gently.