TanroDictionary

proceeding

/prəˈsiːdɪŋ/

Anh
0

proceeding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của proceed; Cách tiến hành, cách hành động; Việc kiện tụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của proceed.động từEN-VI Dict
  2. Cách tiến hành, cách hành động.danh từEN-VI Dict
  3. Việc kiện tụng.danh từEN-VI Dict
  4. Biên bản lưu (của cuộc họp... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We are proceeding with the plan tomorrow.

  2. Their proceeding was careful and clear.

  3. The court proceeding lasted all morning.

  4. The secretary saved the meeting proceeding.