Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của proceed.động từEN-VI Dict
- Cách tiến hành, cách hành động.danh từEN-VI Dict
- Việc kiện tụng.danh từEN-VI Dict
- Biên bản lưu (của cuộc họp... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are proceeding with the plan tomorrow.
-
Their proceeding was careful and clear.
-
The court proceeding lasted all morning.
-
The secretary saved the meeting proceeding.