TanroDictionary

process

/ˈprəʊses/

Anh
0

process là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá trình, sự tiến triển; Sự tiến hành; Phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá trình, sự tiến triển.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tiến hành.danh từEN-VI Dict
  3. Phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến).danh từEN-VI Dict
  4. Việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án.danh từEN-VI Dict
  5. U lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật).danh từEN-VI Dict
  6. Phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm.danh từEN-VI Dict
  7. Xử lý, giải quyết.động từEN-VI Dict
  8. Chế biến gia công (theo một phương pháp).động từEN-VI Dict
  9. Kiện (ai).động từEN-VI Dict
  10. In ximili (ảnh, tranh).động từEN-VI Dict
  11. Diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manufacturing process takes several weeks to complete.

  2. The new building is currently in the process of construction.

  3. They used a special process to refine the steel.

  4. The legal process took many months.

  5. A small process grew from the stem.