Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của proclaimđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He proclaimed the news with joy.
/proʊˈkleɪmd/
proclaimed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của proclaim.
He proclaimed the news with joy.