TanroDictionary

proclivity

/proʊˈklɪvəti/

Anh
0

proclivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed a procliviti for quiet work.