Nghĩa tiếng Việt
- Khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed a procliviti for quiet work.
/proʊˈklɪvəti/
proclivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về.
She showed a procliviti for quiet work.