Nghĩa tiếng Việt
- Người trì hoãn; người hay chần chừ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The procrastinator kept delaying his homework until night.
/prəˈkræstəˌneɪtɜː/
procrastinator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trì hoãn; người hay chần chừ.
The procrastinator kept delaying his homework until night.