TanroDictionary

procrastinator

/prəˈkræstəˌneɪtɜː/

Anh
0

procrastinator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trì hoãn; người hay chần chừ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trì hoãn; người hay chần chừ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The procrastinator kept delaying his homework until night.