Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiếm được, sự thu thập.danh từEN-VI Dict
- Quyền thay mặt, quyền đại diện (người khác); giấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Sự điều đình (vay tiền); hoa hồng môi giới vay tiền.danh từEN-VI Dict
- Nghề ma cô, nghề dắt gái; nghề trùm gái điếm; tội làm ma cô; tội dắt gái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked on the procuration of fresh supplies.
-
She showed the procuration before signing the papers.
-
The bank charged a fee for procuration.
-
The law punished procuration in the city.