TanroDictionary

procuration

/ˌprɑːkjəˈreɪʃən/

Anh
0

procuration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiếm được, sự thu thập; Quyền thay mặt, quyền đại diện (người khác); giấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm; Sự điều đình (vay tiền); hoa hồng môi giới vay tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiếm được, sự thu thập.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền thay mặt, quyền đại diện (người khác); giấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự điều đình (vay tiền); hoa hồng môi giới vay tiền.danh từEN-VI Dict
  4. Nghề ma cô, nghề dắt gái; nghề trùm gái điếm; tội làm ma cô; tội dắt gái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked on the procuration of fresh supplies.

  2. She showed the procuration before signing the papers.

  3. The bank charged a fee for procuration.

  4. The law punished procuration in the city.