Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiếm được, sự thu được, sự mua được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Procurement of supplies took two days.
/prəˈkjʊəmənt/
procurement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiếm được, sự thu được, sự mua được.
Procurement of supplies took two days.