Nghĩa tiếng Việt
- Tính hoang toàng; sự hoang phí.danh từEN-VI Dict
- Tính rộng rãi; tính hào phóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His prodigaliti left him with no savings.
-
Her prodigaliti toward guests was admired.
/ˈprɑːdɪɡələti/
prodigality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hoang toàng; sự hoang phí; Tính rộng rãi; tính hào phóng.
His prodigaliti left him with no savings.
Her prodigaliti toward guests was admired.