TanroDictionary

prodigy

/ˈprɒdədʒi/

Anh
0

prodigy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường; Thần kỳ, kỳ diệu phi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường.danh từEN-VI Dict
  2. Thần kỳ, kỳ diệu phi thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The infant prodigy played the piano beautifully.

  2. The young prodigy won many music awards.

  3. an infant prodigy

    một thần đồng

  4. a prodigy violonist

    một nhạc sĩ viôlông thần đồng