Nghĩa tiếng Việt
- Người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường.danh từEN-VI Dict
- Thần kỳ, kỳ diệu phi thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The infant prodigy played the piano beautifully.
-
The young prodigy won many music awards.
-
an infant prodigy
một thần đồng
-
a prodigy violonist
một nhạc sĩ viôlông thần đồng