TanroDictionary

profanity

/proʊˈfænəti/

Anh
0

profanity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính báng bổ; Lời nói báng bổ; hành động báng bổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính báng bổ.tính từEN-VI Dict
  2. Lời nói báng bổ; hành động báng bổ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His profaniti upset the quiet room.

  2. That profaniti was not welcome in the classroom.