TanroDictionary

profession

/prəˈfeʃn/

Anh
0

profession là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề, nghề nghiệp; Những người cùng nghề, những người trong nghề; ((sân khấu), (từ lóng)) đào kép; Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề, nghề nghiệp.danh từEN-VI Dict
  2. Những người cùng nghề, những người trong nghề; ((sân khấu), (từ lóng)) đào kép.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tuyên bố tin theo, sự tin theo (đạo... ); lời thề tin theo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. What is your current profession in life?

  2. The whole profession met to discuss training.

  3. Her profession of thanks sounded sincere.

  4. His profession of faith was very serious.