Nghĩa tiếng Việt
- Sự tài giỏi, sự thành thạo.danh từEN-VI Dict
- Tài năng (về việc gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His proficiency in English improved quickly.
-
She showed proficiency in cooking simple meals.
/prəˈfɪʃnsi/
proficiency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tài giỏi, sự thành thạo; Tài năng (về việc gì).
His proficiency in English improved quickly.
She showed proficiency in cooking simple meals.