TanroDictionary

profile

/ˈprəʊfaɪl/

Anh
0

profile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng; Sơ lược tiểu sử; hồ sơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng.danh từEN-VI Dict
  2. Sơ lược tiểu sử.danh từEN-VI Dict
  3. hồ sơ.danh từEN-VI Dict
  4. Mức độ mà một người hay một tổ chức thu hút sự chú ý của công chúng.danh từEN-VI Dict
  5. Về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I recognized him from his side profile.

  2. Her profile says she loves reading.

  3. Please update your customer profile on our website.

  4. The new project will raise the profile of the brand.

  5. The artist profiled the model in soft light.