Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của profitđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của profitđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is profiting from her hard work.
/prˈɒfɪtɪŋ/
profiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của profit; phân từ hiện tại của profit.
She is profiting from her hard work.