TanroDictionary

profligate

/ˈprɒflɪɡət/

Anh
0

profligate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phóng đãng, trác táng; Hoang toàng, phá của; Người phóng đãng, kẻ trác táng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phóng đãng, trác táng.tính từEN-VI Dict
  2. Hoang toàng, phá của.tính từEN-VI Dict
  3. Người phóng đãng, kẻ trác táng.danh từEN-VI Dict
  4. Người hoang toàng, người phá của.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His profligate habits quickly emptied his savings.

  2. He was criticized for his profligate spending habits.

  3. The novel described a profligate who ignored every rule.

  4. The profligate spent money as soon as he got it.

  5. to be profligate of one's money

    tiêu xài bừa bãi hoang toàng