Nghĩa tiếng Việt
- Dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor gave two different prognoses.
/prɒɡˈnəʊsiːz/
prognoses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng.
The doctor gave two different prognoses.