Nghĩa tiếng Việt
- Quay cùng hướng với các thiên thể lân cận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The satellite moves in a prograde orbit.
-
prograde orbit of a satellite
quỹ đạo quay cùng hướng của một vệ tinh
/ˈproʊˌɡreɪd/
prograde là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay cùng hướng với các thiên thể lân cận.
The satellite moves in a prograde orbit.
prograde orbit of a satellite
quỹ đạo quay cùng hướng của một vệ tinh