Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của programđộng từEN-VI Dict
- Theo hình thức đã được lập trình.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The robot was programmed to sort boxes.
-
The programmed machine started at dawn.
/ˈproʊˌɡræmd/
programmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của program; Theo hình thức đã được lập trình.
The robot was programmed to sort boxes.
The programmed machine started at dawn.