TanroDictionary

programmer

/ˈprəʊɡræmə(r)/

Anh
0

programmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lập trình (trên máy tính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lập trình (trên máy tính).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The programmer fixed the bug before lunch.