TanroDictionary

prolonged

/prəˈlɒŋd/

Anh
0

prolonged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của prolong; Kéo dài, được nối dài thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của prolongđộng từEN-VI Dict
  2. Kéo dài, được nối dài thêm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They prolonged the meeting by ten minutes.

  2. The team suffered from a prolonged and tiring journey.

  3. a prolonged visit

    cuộc đi thăm kéo dài