Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của prolongđộng từEN-VI Dict
- Kéo dài, được nối dài thêm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They prolonged the meeting by ten minutes.
-
The team suffered from a prolonged and tiring journey.
-
a prolonged visit
cuộc đi thăm kéo dài