TanroDictionary

prone

/prəʊn/

Anh
0

prone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Úp, sấp; nằm sóng soài; Ngả về, thiên về, có thiên hướng về; Nghiêng, dốc (mặt đất... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Úp, sấp; nằm sóng soài.tính từEN-VI Dict
  2. Ngả về, thiên về, có thiên hướng về.tính từEN-VI Dict
  3. Nghiêng, dốc (mặt đất... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The athlete fell prone on the grass field.

  2. She is prone to making small mistakes often.

  3. The path was prone after the heavy rain.

  4. to fall prone

    ngã sấp xuống; sóng soài

  5. to be prone to something

    có ý ngả về việc gì