TanroDictionary

pronouncing

/prəˈnɑʊntsin/

Anh
0

pronouncing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pronounce; Sự công bố, sự tuyên bố; Sự phát âm, sự đọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pronounce.động từEN-VI Dict
  2. Sự công bố, sự tuyên bố.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phát âm, sự đọc.danh từEN-VI Dict
  4. Phát âm, đọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is pronouncing the new word very slowly.

  2. The leader's pronouncing ended the meeting.

  3. His pronouncing was clear and easy to follow.

  4. Please check the pronouncing dictionary for help.

  5. pronouncing dictionary

    từ điển phát âm