Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của proofđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của proofđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is proofing the final draft now.
/prˈuːfɪŋ/
proofing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của proof; phân từ hiện tại của proof.
She is proofing the final draft now.