Nghĩa tiếng Việt
- Không có chứng cớ, không có bằng chứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His claim was proofless and hard to trust.
/ˈpruːfləs/
proofless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có chứng cớ, không có bằng chứng.
His claim was proofless and hard to trust.