TanroDictionary

propagate

/ˈprɒpəɡeɪt/

Anh
0

propagate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyền giống, nhân giống (cây, thú... ); truyền (bệnh... ); Truyền lại (đức tính... từ thế hệ này sang thế hệ khác); Truyền bá, lan truyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền giống, nhân giống (cây, thú... ); truyền (bệnh... ).động từEN-VI Dict
  2. Truyền lại (đức tính... từ thế hệ này sang thế hệ khác).động từEN-VI Dict
  3. Truyền bá, lan truyền.động từEN-VI Dict
  4. Truyền (âm thanh, ánh sáng... ).động từEN-VI Dict
  5. Sinh sản, sinh sôi nảy nở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These bees help propagate the flowers in spring.

  2. Parents can propagate good habits at home.

  3. The company wants to propagate news about the product.

  4. Plants can propagate light in many different ways.

  5. Rabbits propagate rapidly in the wild forest areas.